cất vó
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động của ngựa đột ngột nhấc hai chân trước lên cao, đứng thẳng bằng hai chân sau: "cất vó" dùng để miêu tả động tác đặc trưng của ngựa khi nó dựng đứng người lên.
- Hành động nhảy lên một cách mạnh mẽ và đột ngột: Nghĩa mở rộng, có thể dùng để ví von cho sự bất ngờ hoặc phản ứng mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con ngựa bất ngờ cất vó lên khi nghe thấy tiếng nổ. (Con ngựa đột ngột dựng hai chân trước lên khi nghe thấy tiếng nổ.)
- Thấy rắn bò ngang, con ngựa liền cất vó, suýt nữa thì hất văng người cưỡi. (Thấy rắn bò ngang, con ngựa liền dựng đứng lên, suýt nữa thì hất văng người cưỡi.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được sử dụng trong văn học để tăng tính hình tượng và kịch tính cho cảnh tượng.
- Trong cơn hoảng loạn, đàn ngựa đồng loạt cất vó, tiếng hí vang trời. (Trong cơn hoảng loạn, đàn ngựa đồng loạt dựng đứng lên, tiếng hí vang trời.)
Dùng để ví von cho sự phản kháng, chống đối mạnh mẽ:
- Nghe tin đó, anh ta như con ngựa bất kham, chỉ muốn cất vó lên mà phản đối. (Nghe tin đó, anh ta như con ngựa khó bảo, chỉ muốn phản kháng mạnh mẽ.)
Biến thể và từ gần giống
- Hí vó: (động từ) vừa hí vừa giơ chân lên, thường diễn tả trạng thái phấn khích hoặc bồn chồn của ngựa.
- Dựng vó: (cụm động từ) có nghĩa tương tự "cất vó", chỉ hành động ngựa đứng dựng bằng hai chân sau.
Từ đồng nghĩa
- Chồm lên: nhảy bổ về phía trước một cách mạnh mẽ.
- Nhảy dựng lên: đột ngột bật người lên cao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cất vó")
Thành ngữ liên quan
- Như ngựa cất vó: Thành ngữ dùng để ví một người đang trong trạng thái rất phấn khích, bồn chồn hoặc nóng nảy, muốn hành động ngay.
- Nghe tin thắng trận, các chiến sĩ hồ hởi như ngựa cất vó. (Nghe tin thắng trận, các chiến sĩ hồ hởi, phấn khích tột độ.)